trăng trói

Học thuật
Thân thiện
trăng trói

Một tên cường hào dùng gông cổ và dây thừng để trăng trói một người nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động đeo gông vào cổ trói tay người khác: Đây một hình phạt hoặc hành vi bạo lực, áp bức trong xã hội , thường do những kẻ quyền lực (như cường hào, địa chủ) thực hiện để đàn áp, khống chế người dân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn địa chủ ác thường xuyên trăng trói những người nông dân không chịu nộp .
    • Trong xã hội phong kiến, việc cường hào trăng trói dân lành chuyện không hiếm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị trăng trói": bị áp đặt hình phạt hoặc sự đàn áp thân thể một cách tàn bạo.
    • Người nông dân nghèo ấy đã bị trăng trói chỉ một món nợ nhỏ.
  • "hành động trăng trói": chỉ chung hành vi đàn áp, trói buộc bằng bạo lực.
    • Hành động trăng trói của bọn cường hào đã vấp phải sự phản kháng mạnh mẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Trói (động từ): buộc chặt bằng dây thừng, dây trói.
    • Chúng trói tay anh lại.
  • Gông (danh từ): một công cụ bằng gỗ dùng để đeo vào cổ nhân ngày xưa.
    • Tên tù phạm bị đeo gông nặng.
Từ đồng nghĩa
  • Áp bức: dùng quyền lực hoặc sức mạnh để chèn ép, đè nén người khác.
  • Đàn áp: dùng lực hoặc biện pháp mạnh để trấn áp.
Ghi chú về ngữ cảnh sắc thái
  • Từ cổ, ít dùng trong hiện tại: Từ "trăng trói" ngày nay chủ yếu được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về các sự kiện lịch sử để miêu tả sự đàn áp tàn bạo thời phong kiến, thực dân. mang sắc thái rất nặng nề, phê phán sự tàn ác.
  • Thường đi với chủ ngữ kẻ ác: Từ này thường được dùng với chủ ngữ những kẻ xấu, quyền lực để áp bức người lương thiện ( dụ: cường hào, địa chủ, quan lại tham ô).
trăng trói

Một tên cường hào dùng gông cổ và dây thừng để trăng trói một người nông dân.

  1. Gông cổ trói tay: Cường hào trăng trói nông dân.

Từ gần giống