trăng trói

  1. Gông cổ trói tay: Cường hào trăng trói nông dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trăng trói
Một tên cường hào dùng gông cổ và dây thừng để trăng trói một người nông dân.